Hippocampus biocellatus, False-eyed seahorse

You can sponsor this page

Hippocampus biocellatus Kuiter 2001

False-eyed seahorse
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hippocampus biocellatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Hippocampus: Greek, ippos = horse + Greek,kampe = curvature (Ref. 45335);  biocellatus: From the Latin bi meaning two, and ocellus meaning eye, in reference to the double eye-like spot on its back.

Issue
This species is a synonym of Hippocampus planifrons Peters, 11877 according to Lourie et al., 2016 (Ref. 115213). This species record will be removed.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; không di cư; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 42735).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: known only from the Shark Bay region of Western Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.8 cm OT con đực/không giới tính; (Ref. 42735)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 22-23; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 4 - 5. Anal fin rays divided at base; tail rings 36-38; subdorsal spines 4/0,0,1,1 or 5/0,0,1,1,1; nose ridge slightly raised, without a spine; spine above eyes moderately large, angled back and laterally outward; lateral head spine moderately large and recurved; coronet slightly raised, apex with 5 blunt diverging spines; upper shoulder-ring spine of small to moderate size, situated beside gill openings; central shoulder-ring spine of moderate size and directed laterally outward; superior trunk and tail ridges with broad thorn-like blunt spines, enlarged on some rings, at regular intervals; superior tail ridge with tubercle-like spines of moderate size, angled backward; trunk ridges followed by connecting tail ridges with spines and tubercles becoming gradually smaller posteriorly; lateral line with distinct pores, on trunk rings just above lateral ridge, continuing onto tail to 18th-23rd tail ring, each pore between raised papillae (Ref. 42735).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit shallow algae or weedy reef areas from the intertidal to about 20 m depth (Ref. 42735). Maximum length is based on a straight-line length measurement from upper surface (ignoring spines) of first trunk ring, to tip of tail (Ref. 42735). Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kuiter, R.H., 2001. Revision of the Australian seahorses of the genus Hippocampus (Syngnathiformes: Syngnathidae) with descriptions of nine new species. Rec. Aus. Mus. 53:293-340. (Ref. 42735)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 18 - 23.8, mean 19.2 °C (based on 107 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00447 (0.00176 - 0.01132), b=2.99 (2.77 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .